|
DOT MATRIX PRINTER – in kim
|
|
Máy in hóa đơn chuyên dụng - Epson Bill Printer
|
|
2
|
Máy in hóa đơn chuyên dụng Epson TM-U220
Máy in duy nhất trên Thế Giới được hỗ trợ in tiếng Việt có dấu, với bộ Font được
nạp từ trong ROM của máy. Khổ giấy in chuẩn 75mm.
Type A: In kim 1 hoặc 2 liên, có bộ phận cuốn giấy lưu, tự động
cắt giấy
Type B: In kim 1 liên, tự động cắt giấy
|
|
|
3
|
Máy in hóa đơn chuyên dụng Epson TM-U295
In hoá đơn khổ nhỏ, in 3 liên, cổng Serial
(Size: 80Wx69L đến 182Wx 257L, vùng có thể in: A6)
|
|
|
4
|
Máy in hóa đơn chuyên dụng Epson TM-U590
In hoá đơn khổ lớn, in 5 liên, cổng Parallel
(Size: 70W x 70L đến 210W x 297L; vùng có thể in: A5)
|
|
|
THERMAL LINE PRINTER – in nhiệt
|
|
5
|
Máy in hóa đơn chuyên dụng Epson TM-T88IV
Máy in duy nhất trên Thế Giới được hỗ trợ in tiếng Việt có dấu, với bộ Font được
nạp từ trong ROM của máy. Khổ giấy in chuẩn 80mm.
In nhiệt, tốc độ cực nhanh 200mm/giây, không có tiếng ồn, tự động cắt giấy.
|
|
|
6
|
Máy in hóa đơn chuyên dụng Epson TM-L90
In nhiệt, 2 CHỨC NĂNG TRONG 1: in hóa đơn và và in tem nhãn.
|
|
|
PASSBOOK PRINTER – in sổ
|
|
7
|
Máy in sổ chuyên dụng Epson PLQ-20
In 24 kim, khổ hẹp (A4), 1 bản chính, 6 bản sao, 480 ký tự/giây (10cpi), giao
tiếp Parallel, Serial, USB 2.0, tự động chỉnh giấy…
Ứng dụng: In sổ tiết kiệm, sổ cổ đông, sổ khám chữa bệnh, bằng cấp…
|
|
|
Ribbon & Giấy in hóa đơn Bill
|
|
8
|
EPSON Ribbon ERC38B (cho TM-U220 & TM-U210)
|
|
|
9
|
EPSON Ribbon ERC38B/R (cho TM-U220 & TM-U210)
|
|
10
|
EPSON Ribbon ERC27 (cho TM-U295)
|
|
11
|
EPSON Ribbon ERC31 (cho TM-U590)
|
|
12
|
Giấy in bill (dành cho TM-U220), khổ 75mm x 50m
|
|
|
13
|
Giấy in nhiệt (dành cho TM-T88IV), khổ 80mm x 50m
|
|
14
|
Giấy in 2 liên (dành cho TM-U220A), khổ 75mm x 30m x 2
|
|
Máy tính tiền Màn hình cảm ứng – Flytech Pos Terminal
|
|
POS 36O
SERIES
|
|
15
|
Máy tính tiền Màn hình cảm ứng POS- 365
- Intel M Celeron 1GHz, 256MB RAM, 40GB HDD
- LCD touch screen 15”, 1024 x 768
|
|
|
POS 46O
SERIES
|
|
16
|
Máy tính tiền Màn hình cảm ứng POS- 462
- Intel M Celeron 1.2GHz, 256MB RAM, 40GB HDD - LCD touch screen 12.1”, 800 x 600
|
|
|
17
|
Máy tính tiền Màn hình cảm ứng POS- 465
- Intel M Celeron 1.2GHz, 256MB RAM, 40GB HDD
- LCD touch screen 15”, 1024 x 768
|
|
POS 600
SERIES
|
|
18
|
Máy tính tiền Màn hình cảm ứng POS- 662
- Intel M Celeron 1.2GHz, 256MB RAM, 40GB HDD
- LCD touch screen 12.1”, 800 x 600
|
|
|
19
|
Máy tính tiền Màn hình cảm ứng POS- 665
- Intel M Celeron 1.2GHz, 256MB RAM, 40GB HDD
- LCD touch screen 15”, 1024 x 768
|
|
KIOSK
SERIES
|
|
20
|
Máy tính tiền Màn hình cảm ứng MiniKios - K810
- Intel M Celeron 1.3GHz, 256MB RAM, 2.5” Slim, 40GB HDD
- LCD touch screen 12.1”, 800 x 600 - Barcode Scanner
|
|
|
21
|
Máy tính tiền Màn hình cảm ứng MiniKios - K811
- Intel M Celeron 1.3GHz, 256MB RAM, 2.5” Slim, 40GB HDD
- LCD touch screen 12.1”, 800 x 600 - Thermal Printer with Autocutter
|
|
LCD TOUCH
SCREEN – Màn hình cảm ứng
|
|
|
Màn hình cảm ứng POS 122: 12”, 800 x 600 resolution
|
|
|
|
Màn hình cảm ứng POS 125: 15”, 1024 x 768 resolution
|
|
Tùy chọn
cho hệ thống quản lý bán hàng Point of Sales
|
|
|
- Máy đọc thẻ từ - Magnetic Slot Reader
- Màn hình hiển thị cho khách hàng - Customer Display
- Hộc đựng tiền - Cash Drawer
|
|
|
Thiết bị đọc mã vạch - Metrologic Barcode Scanner
|
|
HANDHELD SCANNER – THIẾT BỊ CẦM TAY
|
|
1
|
Máy đọc mã vạch Metrologic MS-9540
Đọc một tia tự động hoặc nhấn nút, tốc độ đọc 72line/giây:
Thiết bị cầm tay
|
|
|
2
|
Máy đọc mã vạch Metrologic MS-9541
Đọc mã vạch cực nhỏ và cực mịn, tốc độ đọc 72line/giây:
|
|
|
3
|
Máy đọc mã vạch Metrologic MS-9535
Không dây, sử dụng trong bán kính 10m, đọc một tia, tốc độ đọc 72line/giây
Thiết bị cầm tay
|
|
|
Thiết bị đọc mã vạch 2 chiều – 2D Scanner
|
|
4
|
Máy đọc mã vạch Metrologic MS-1890
Đọc mã vạch 1 chiều và 2 chiều bằng công nghệ chụp ảnh
Chuyên dụng cho Công nghiệp
|
|
|
5
|
Máy đọc mạ vạch Metrologic MS-1690
Đọc mã vạch 1 chiều và 2 chiều bằng công nghệ chụp ảnh.
|
|
|
HAND FREE SCANNER – THIẾT BỊ ĐỂ BÀN
|
|
6
|
Máy đọc mạ vạch Metrologic MS 3580
Đọc 1 tia hay tất cả 20 tia linh hoạt
Thiết bị để bàn
|
|
|
IN COUNTER SCANNER – THIẾT BỊ ÂM BÀN
|
|
7
|
Máy đọc mã vạch Metrologic MS-7625
Đọc 20 tia tự động, tốc độ đọc 2,000 line/giây, sẵn sàng kết nối EAS
Thiết bị âm bàn
|
|
|
8
|
Máy đọc mã vạch Metrologic MS-2022
Đọc nhiều tia tự động, tốc độ đọc cực nhanh 6.000 line/giây, đọc 6 mặt,
sẵn sàng kết nối EAS
Thiết bị âm bàn
|
|
|
9
|
Máy đọc mã vạch Metrologic MS-2020
Đọc nhiều tia tự động, tốc độ đọc cực nhanh 6.000 line/giây, đọc 6 mặt,
bao gồm cân (15kg) sẳn sàng kết nối EAS
Thiết bị âm bàn
|
|
Thiết bị kiềm kho - Portable Data Collector
|
|
10
|
Thiết bị kiểm kho Metrologic SP-5500
Sử dụng pin Li-ion (dùng pin sạc), tốc độ quét 100 scan/giây. Đọc bằng tia
laser , bộ nhớ 2MB + 1MB Flash = 3MB
- Đế giao tiếp RS-232
- Đế giao tiếp USB
|
|
|
11
|
Thiết bị kiểm kho Metrologic SP-5700
PDA, đọc mã vạch bằng công nghệ Laser, bộ nhớ 128M, sử dụng công nghệ Bluetooth.
Bao gồm: Máy + Đế sạc pin và truyền data - cổng USB
- Đọc mã 1 chiều
- Đọc mã 2 chiều
Các Option kèm theo của SP 5700:
+ MI5730-A00008: Trigger Handle: báng súng
+ 46-00518: Replacement Battery
|
|
|
Máy in tem/mã vạch chuyên dụng - Datamax Barcode Printer
|
|
1
|
Máy in tem/mã vạch chuyên dụng Datamax E Class E-4203
In nhiệt, độ phân giải 203dpi, tốc độ in 3inches/giây, bề rộng nhãn tối
đa 104mm, bộ nhớ 2MB
|
|
|
2
|
Máy in tem/mã vạch chuyên dụng Datamax I Class I – 4208
In nhiệt, độ phân giải 203dpi, tốc độ in 8inches/giây, bề rộng nhãn tối
đa 104mm, bộ nhớ 8MB
|
|
|
3
|
Máy in tem/mã vạch chuyên dụng Datamax I Class I - 4308
In nhiệt, độ phân giải 300dpi, tốc độ in 8inches/giây, bề rộng nhãn tối
đa 104mm, bộ nhớ 16MB
|
|
4
|
Máy in tem/mã vạch chuyên dụng Datamax I Class I – 4604
In nhiệt, độ phân giải 600dpi, tốc độ in 4inches/giây, bề rộng nhãn tối
đa 105mm, bộ nhớ 16MB, chuyên in mã vạch cực nhỏ & cực mịn
|
|
5
|
Máy in tem/mã vạch chuyên dụng Datamax M Class M-4206
In nhiệt, độ phân giải 203dpi, tốc độ in 6 inches/giây, bề rộng nhãn tối
đa 108mm, bộ nhớ 8MB.
|
|
|
Đầu in
DATAMAX
|
|
6
|
Đầu in E-4203: Độ phân giải 203 dpi
|
|
|
7
|
Đầu in I-4208: Độ phân giải 203 dpi
|
|
|
8
|
Đầu in I-4308: Độ phân giải 300 dpi
|
|
|
9
|
Đầu in I-4604: Độ phân giải 600 dpi
|
|
|
10
|
Đầu in M-4206: Độ phân giải 203 dpi
|
|
|
11
|
Đầu in M-4208: Độ phân giải 203 dpi
|
|
|
12
|
Dao cắt cho I-Class
|
|
|
13
|
Dao cắt cho M-Class
|
|
|
RIBBON & Giấy cho máy in DATAMAX - CHƯA VAT 10%
|
|
DÀNH
CHO E-CLASS
|
|
14
|
AWR6 – Wax 110mm x 110m
|
|
|
15
|
Sony Resin Ribbon 110mm x 110m
|
|
16
|
Giấy in tem/nhãn 110mm x 50m (loại thường, tem siêu thị)
|
|
17
|
Giấy in tem/nhãn 110mm x 50m (loại giấy dai, không thấm nước)
|
|
DÀNH
CHO I-CLASS & M-CLASS
|
|
18
|
AWR6 – Wax 110mm x 300m
|
|
|
19
|
AWR6 – Wax 110mm x 450m
|
|
20
|
Sony Resin Ribbon 110mm x 300m
|
|
21
|
Giấy in tem/nhãn 110mm x 100m (loại thường, tem siêu thị)
|
|
22
|
Giấy in tem/nhãn 110mm x 100m (loại giấy dai, không thấm nước)
|
Rubăng Armor (Pháp): sự lựa chọn tiết kiệm cho dòng máy in Datamax, với 2 tính
năng vượt trội:
- Tính năng 1: Giảm tối đa sự hao mòn đầu in do bề mặt rubăng Armor rất phẳng,
được phủ 1 lớp Parafin - dầu, làm cho lực ma sát giữa mực và đầu in giảm xuống
mức thấp nhất.
- Tính năng 2: Tăng tuổi thọ đầu in, vì chất liệu mực in chỉ yêu cầu nhiệt
độ đầu in ở mức trung bình là đã có thể in tốt.
|
|
Thiết
bị kiểm kho - Cipherlab Portable Data Collector
|
|
1
|
Thiết bị kiểm kho Cipherlab CPT-8000L
Đọc Laser, Bộ nhớ 2MB + 1MB Flash = 3MB,
Sử dụng pin AAA, tốc độ quét 100scan/giấy
- Đế giao tiếp RS232
- Đế giao tiếp USB
|
|
|
2
|
Thiết bị kiểm kho Cipherlab CPT-8000C
Đọc CCD, Bộ nhớ 2MB + 1MB Flash = 3MB,
Sử dụng pin AAA.
- Đế giao tiếp RS232
- Đế giao tiếp USB
|
|
3
|
Thiết bị kiểm kho Cipherlab CPT-9500:
- Pocket PC;sử dụng pin sạc Li-ion
- Bộ nhớ: 128MB Flash ROM, 64MB SDRAM
- Màn hình cảm ứng, 3.5 inches
- Công nghệ không dây – Bluetooth class 2 và 802.11b
|
|
|
4
|
- CPT- 9500C : đọc mã vạch 1 chiều bằng công nghệ CCD
|
|
5
|
- CPT- 9500 L : đọc 1 laser
|
|
6
|
- CPT- 9500LL : đọc laser, tầm quét xa
|
|
7
|
- CPT- 9500XL : đọc laser, tầm quét cực xa (13m)
|
|
8
|
- CPT- 9500-2D : đọc mã vạch 2 chiều bằng công nghệ chụp
ảnh
|
|
9
|
LỰA CHỌN
- Tay cầm dạng báng súng có nút bấm
- Pin sạc Li-ion 4000mAh
- RFID 13.56mHz
- Đế giao tiếp và Đế sạc bao gồm pin Li-ion, cáp USB, adaptor
|
|
|
Thiết
bị tùy chọn dành cho hệ thống bán hàng
|
|
10
|
KÉT ĐỰNG TIỀN - Cash Drawer (Size: 43 x 41 x 9cm)
|

|
|
11
|
MÀN HÌNH HIỂN THỊ ICD 2002N - Customer Display 2002N Character Size: 6.4mm H
x 9.2mm W
|
|
12
|
MÀN HÌNH HIỂN THỊ ICD 2002L - Customer Display 2002L Character Size: 7.2mm H
x 11.5mm W
|
|
13
|
MÀN HÌNH HIỂN THỊ DSP 400+ - Customer Display DSP 400+ Character Size: 6mmH
x 14mm W
|
|
14
|
CIPHERLAB Magnetic Slot reader, Triple track 1,2,3
|
|
15
|
CIPHERLAB Barcode Slot reader
|